TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

$100 hamburger

giọng máy của trình duyệt

$100 hamburger nghĩa là Một chuyến bay hàng không chung bao gồm bay một quãng đường ngắn, ăn một bữa và bay về.

Nghĩa của $100 hamburger

Danh từ

  1. hàng không, tiếng lóng Một chuyến bay hàng không chung bao gồm bay một quãng đường ngắn, ăn một bữa và bay về.
    • {{quote-web|en|year=26/10/2007|work=New York Times|url=https://www.nytimes.com/2007/10/26/travel/escapes/26burger.html|title=Cleared for Lunching: The $100 Hamburger|author=Matthew Preusch|passage=It’s called hunting the $100 hamburger“$100” referring to the cost of fuel — sort of the aeronautical equivalent of lazy Sunday drives in which the destination isn’t as important as the pleasure of getting away.|translation=}}

Dạng từ của $100 hamburger

Số nhiều$100 hamburgers

Câu hỏi thường gặp

$100 hamburger nghĩa là gì?

$100 hamburger (danh từ) nghĩa là Một chuyến bay hàng không chung bao gồm bay một quãng đường ngắn, ăn một bữa và bay về.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.