Từ vựng tiếng Anh C2 (thành thạo)
878 từ ở trình độ C2, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ là ước lượng theo các danh sách từ vựng mở, dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 1/5
- counselsự hỏi ý kiến, sự bàn bạc, lời khuyên
- hypothesisgiả thuyết, giả thiết, giả định
- standingsự đứng, thế đứng, sự đỗ
- corpsexác chết, thi hài, xác
- boutlần, lượt, cơn
- echotiếng dội, tiếng vang, dội lại
- interrogationsự hỏi dò, sự thẩm vấn, thẩm vấn
- ironictrớ trêu
- propositionlời đề nghị, kế hoạch, lời tuyên bố
- cosmicvũ trụ, rộng lớn, khổng lồ
- hystericalictêri, mắc ictêri
- antidotethuốc giải độc, cái trừ tà, chất giải độc
- solitarymột mình, cô độc, người ở ẩn
- hullvỏ đỗ, vỏ trái cây, vỏ
- informantNgười cung cấp tin tức
- tacticalchiến thuật, khôn khéo, tài tình
- transmitterngười truyền, vật truyền, rađiô máy phát
- meritgiá trị, công, công lao
- hitchnút thòng lọng, nút dây, giật mình
- galecơn gió mạnh, bão, sự nổ ra
- eminencemô đất, sự nổi tiếng, địa vị cao trọng
- legionquân đoàn la mã, nhiều, vô số
- solitudetình trạng cô đơn, nơi vắng vẻ, nơi tĩnh mịch
- residuephần còn lại, bã
- vicinitysự lân cận, sự tiếp cận, vùng lân cận
- brinkbờ miệng
- interrogatehỏi dò, thẩm vấn, hỏi cung
- scrollcuộn giấy, cuộn da lừa, đường xoáy ốc
- menacemối đe doạ, đe doạ
- treacherousphản bội, phụ bạc, không tin được
- bogushư, ma giả
- splintermảnh vụn, vỡ ra từng mảnh
- melancholysự u sầu, sự sầu muộn, u sầu
- helmlái, chỉ huy, dẫn dắt
- gravitationalhút, hấp dẫn
- tacticchiến thuật quân sự, cách, chước
- verminsâu, vật hại, bọn sâu mọt
- riftđường nứt rạn, kẽ hở, thớ chẻ
- treacherysự phản bội, sự phụ bạc, hành động phản bội
- heraldngười đưa tin, sứ giả, báo trước
- artifactsự giả tạo, giả tượng, đồ tạo tác
- orequặng, kim loại
- knacksở trường, tài riêng, mẹo
- triflevật nhỏ mọn, chuyện vặt, món tiền nhỏ
- vortexgió cuộn, xoáy nước
- moortruông, đồng hoang, buộc
- mercenarylàm thuê, làm công, hám lợi
- rebound
- provincialtỉnh, người tỉnh lẻ, anh chàng quê kệch
- hypotheticalCó tinh thần giả thuyết
- proneúp, sấp, ngả về
- dispersegiải tán, phân tán, xua tan
- calamitytai hoạ, tai ương
- impeccablehoàn hảo, không có chỗ xấu, người hoàn hảo
- malicioushiểm độc, có ác tâm, có hiềm thù
- hysteriachứng ictêri, sự quá kích động, sự cuồng loạn
- slabphiến đá mỏng, tấm ván bìa, bóc bìa
- stabilizelàm cho vững vàng, bình ổn
- exorcismlời phù phép, câu thần chú
- hermitnhà ẩn dật, nhà tu khổ hạnh, ẩn sĩ
- banishđày đi, trục xuất, xua đuổi
- reconcilegiải hòa, giảng hòa, điều hòa
- commodityhàng hoá, loại hàng, tiện nghi
- hoistsự kéo lên, sự nhấc bổng lên, thang máy
- uncannykỳ lạ, huyền bí, không khôn ngoan
- nostalgianỗi nhớ nhà, lòng nhớ quê hương, hoài niệm
- huddleđống lộn xộn, mớ lộn xộn, sự hội ý riêng
- provocationsự khích, sự xúi giục, sự khiêu khích
- perversengang ngạnh, ngoan cố, hư hỏng
- paramounttối cao, tột bực, hết sức
- malicetính hiểm độc, ác tâm
- armoryKhoa nghiên cứu huy hiệu
- choreographyNghệ thuật bố trí điệu múa ba-lê
- reproachsự trách mắng, sự quở trách, điều sỉ nhục
- palatevòm miệng, khẩu vị, ý thích
- curatorgiám tuyển, người quản lý, người trông nom
- reconciliationsự hoà giải, sự giảng hoà, sự hoà hợp
- inducexui, xui khiến, gây ra
- nostalgicnhớ nhà, nhớ quê hương, luyến tiếc quá khứ
- apprehendbắt, tóm, hiểu rõ
- collideva nhau, đụng nhau, va chạm
- cinematographythuật quay phim
- unraveltháo ra, gỡ mối, làm sáng tỏ
- blitzchiến tranh chớp nhoáng, đánh chớp nhoáng, oanh tạc dữ dội
- meticuloustỉ mỉ
- whirlwindcơn gió cuốn, gió lốc, lốc
- whollytoàn bộ, hoàn toàn
- depravedhỏng, suy đồi, đồi trụy
- cognitivedựa trên hiểu biết, kinh nghiệm
- denouncetố cáo, tố giác, lên án
- maverickđi lạc
- contraptionmáy kỳ cục
- infernalđịa ngục, ở địa ngục, quỷ quái
- cordondãy đồn bốt, hàng rào cảnh sát
- cocoonlàm kén, kén
- waywardương ngạnh, bướng bỉnh, hay thay đổi
- corpustập sao lục, tập văn, thể
- rhetoricalhoa mỹ, cường điệu
- broodlứa, ổ, đoàn
- conduitmáng nước, ống cách điện
- pedestalbệ, đôn, đặt lên bệ
- eminentnổi tiếng, xuất sắc, cao độ
- minefieldbãi mìn
- maggotcon giòi, ý nghĩ ngông cuồng, ý nghĩ kỳ quái
- nighthơ gần, ở gần
- residualcòn dư, còn lại, thặng dư
- authenticitytính đúng thật, tính xác thật
- beneficiaryngười hưởng lợi, người thụ hưởng, người kế thừa
- perchcá pecca, sào để chim đậu, cành để chim đậu
- patronizebảo trợ, đỡ đầu, bề trên
- misdemeanortiểu hình, khinh tội
- condonetha, tha thứ, chuộc
- scavengercông nhân quét đường
- seismicđộng đất, địa chấn
- prolongkéo dài, nối dài, phát âm kéo dài
- anonymitytình trạng giấu tên, tình trạng nặc danh
- hindsightthước ngắm, sự nhận thức muộn
- locomotiveđầu máy, di động
- agilenhanh nhẹn, nhanh nhẩu
- integrationsự hợp nhất
- seculartrăm năm một lần, trường kỳ, muôn thuở
- headmistressbà hiệu trưởng
- combustionsự đốt cháy, sự cháy
- indulgencesự nuông chiều, sự chiều theo, sự ham mê
- callousthành chai, có chai, nhẫn tâm
- annexphụ vào, phụ thêm, sáp nhập
- rapturetrạng thái mê ly, trạng thái say mê
- promenadecuộc đi dạo, bách bộ, đi dạo chơi
- exorcistthầy phù thuỷ, người đuổi tà ma
- hystericallycuồng loạn, thác loạn
- rhetorictu từ học, thuật hùng biện
- menacinghăm doạ, đe doạ
- hampercái hòm mây, làm vướng, cản trở
- succumbthua, không chịu nổi, chết
- posteritycon cháu, hậu thế
- consignmentsự gửi, gửi hàng để bán
- conjecturesự phỏng đoán, sự ước đoán, cách lần đọc
- goutbệnh gút, giọt, cục
- meshmắc lưới, mạng lưới, bắt vào lưới
- hinderở đằng sau, cản trở, gây trở ngại
- lamentlời than van, lời rên rỉ, bài ca ai oán
- dribbledòng chảy nhỏ giọt, cú rê bóng, chảy nhỏ giọt
- autopilotmáy lái tự động
- babbletiếng bập bẹ, tiếng bi bô, sự nói lảm nhảm
- proverbialtục ngữ, cách ngôn
- diminishbớt, giảm
- wallowbãi trâu đằm, bãi đằm, đằm mình
- exaltedphấn khởi, cao hứng, cao quý
- euphoriatrạng thái phởn phơ
- apostlesứ đồ, tông đồ, ông tổ truyền đạo
- equilibriumsự thăng bằng, sự cân bằng, tính vô tư
- gambitbước đầu
- requisitionsự yêu cầu, tiêu chuẩn đòi hỏi, trưng dụng
- tenaciousdai, bền, bền bỉ
- spatialkhông gian
- infalliblekhông thể sai được, không thể hỏng
- instantaneoustức thời, được làm ngay
- brimmiệng, vành, đồ đầy đến miệng
- mystiquekhông khí thần bí, thuật thần bí
- veritablethực, thực sự
- tenacitytính chất dai, tính chất bền, tính bền bỉ
- grievancelời trách, lời phàn nàn, mối bất bình
- cripplingsự méo mó
- deviantngười lập dị, khác người
- physiologicalsinh lý học
- homesteadnhà cửa vườn tược, ấp, trại
- adheredính chặt vào, bám chặt vào, tham gia
- notoriouslylừng danh, khét tiếng
- venomousđộc, nham hiểm, độc ác
- patronizingra vẻ kẻ cả, kẻ bề trên
- pyregiàn thiêu
- indiscretionhành động vô ý, hành động hớ hênh
- euphemismlối nói trại, lời nói trại, uyển ngữ
- seedyđầy hạt, sắp kết hạt, xơ xác
- aptitudekhuynh hướng, năng khiếu, năng lực
- squirmsự đi ngoằn ngoèo, sự bò ngoằn ngoèo, chỗ thừng vặn
- toppleđổ, đổ nhào, làm ngã
- contagionbệnh lây
- philanthropistngười yêu người, kẻ thương người
- buzzardchim ó butêo
- plumelông chim, lông vũ, chùm lông
- squintlác, tật lác mắt, cái liếc mắt
- reclusesống ẩn dật, xa lánh xã hội, người sống ẩn dật
- brimstonelưu huỳnh
- magpiechim ác là, người hay nói, người hay ba hoa
- fabricationsự bịa đặt, chuyện bịa đặt, sự làm giả
- mediocritytính chất xoàng, tính chất thường, người xoàng
- correlationsự tương quan, thể tương liên
- derelictbị bỏ rơi, không ai nhìn nhận, tàu vô chủ
- embodimenthiện thân, sự biểu hiện
- mediationsự điều đình, sự hoà giải
- baroquekỳ dị, lố bịch, barôc
- extracurricularngoại khoá
- kineticđộng lực, do động lực, động lực học
- myriadvạn, mười nghìn, vô số
- agilitysự nhanh nhẹn, sự nhanh nhẩu, nhanh nhẹn
- autonomoustự trị
- coaxdỗ, dỗ ngọt, tán
- meagergầy còm, gầy gò, nghèo
- arduouskhó khăn, gian khổ, hết sức mình