Từ vựng tiếng Anh B2 (trung cao cấp)
2.474 từ ở trình độ B2, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ là ước lượng theo các danh sách từ vựng mở, dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 1/13
- communitydân, dân chúng, phường
- particularđặc biệt, đặc thù, tường tận
- projectkế hoạch, đề án, công trình
- datadữ liệu, đa ta
- employeengười làm, người làm công, nhân viên
- factornhân tố, người quản lý, người đại diện
- campaignchiến dịch, cuộc vận động, đi chiến dịch
- stockkho dữ trữ, kho, vốn
- environmentmôi trường, hoàn cảnh, sự bao quanh
- contracthợp đồng, giao kèo, sự ký hợp đồng
- identifyđồng nhất hoá, coi như nhau, nhận ra
- conferencehội nghị, sự bàn bạc, sự hội ý
- investmentsự đầu tư, vốn đầu tư
- energynghị lực, sinh lực, năng lượng
- referencethẩm quyền giải quyết, sự hỏi ý kiến
- profitlợi, lợi ích, tiền lãi
- candidatengười ứng cử, người dự thi, thí sinh
- versionbản dịch, bài dịch, phiên bản
- purchasesự mua, sự tậu được, thu hoạch hằng năm
- trialsự thử, việc xét xử, sự xử án
- executivesự thực hiện, sự thi hành, hành pháp
- primarynguyên thuỷ, đầu, gốc
- overalltoàn bộ, toàn thể, áo khoác
- userngười dùng, người hay dùng, thành viên
- federalliên bang
- percentagetỷ lệ phần trăm, tỷ lệ, phần
- decadechục, bộ mười, thập kỷ
- institutionsự thành lập, sự lập, sự mở
- sectorhình quạt, quân khu
- procedurethủ tục, phương pháp
- reformsự cải cách, sự cải lương, sự sửa đổi
- neitherkhông, cũng không, mà cũng không
- circumstancehoàn cảnh, trường hợp, sự kiện
- reactionsự phản tác dụng, sự phản ứng lại, phản ứng
- colleaguebạn đồng nghiệp, bạn đồng sự, đồng nghiệp
- schemesự phối hợp, kế hoạch, âm mưu
- paymentsự trả tiền, sự nộp tiền, việc trả công
- employsự dùng, việc làm, dùng
- actualthật sự, thật, hiện tại
- revenuethu nhập, lợi tức, hoa lợi
- whereasnhưng ngược lại, trong khi, xét rằng
- manufacturesự chế tạo, sự sản xuất, công nghiệp
- routetuyến đường, đường đi, lệnh hành quân
- bindtrói, buộc, kết lại với nhau
- quotelời trích dẫn, đoạn trích dẫn, dấu ngoặc kép
- ministerbộ trưởng, giúp vào, giúp đỡ
- domesticgia đình, việc nhà, nuôi trong nhà
- troopđoàn, lũ, đội hướng đạo sinh
- technicalkỹ thuật, chuyên môn
- corporateđoàn thể, hợp thành đoàn thể
- toughdai, bền, dai sức
- assessmentsự đánh giá, sự ước định, sự đánh thuế
- componenthợp thành, cấu thành, thành phần
- perspectivequan điểm, góc nhìn, luật xa gần
- assessđánh giá, ước định, định mức
- relevantthích đáng, thích hợp
- necessarilytất yếu, nhất thiết
- threatendoạ, đe doạ
- divisionsự chia, sự phân chia, phép chia
- amazelàm kinh ngạc, làm sửng sốt
- labelngoại động từ, nhãn
- investigateđiều tra nghiên cứu, điều tra
- recommendationsự giới thiệu, sự tiến cử, thứ được giới thiệu
- friendlythân mật, thân thiết, thuận lợi
- provisionsự cung cấp, đồ cung cấp, sự dự phòng
- exporthàng xuất khẩu, sự xuất khẩu, xuất khẩu
- abusesự lạm dụng, sự lộng hành, thói xấu
- masterchủ, chủ nhân, thuyền trưởng
- previouslytrước, trước đây
- wedkết hôn với, cưới, kết hợp
- themechủ đề
- oddcú đánh thêm, lẻ, cọc cạch
- loantiền cho mượn, nợ, ơn
- electchọn lọc, chọn, bầu
- commissionlệnh, mệnh lệnh, nhiệm vụ
- investorngười đầu tư
- expectationsự mong chờ, sự chờ đợi, sự tính trước
- sexualgiới tính, sinh dục, dựa trên giới tính
- importsự nhập, sự nhập khẩu, hàng nhập
- castsự quăng, sự ném, sự thử làm
- reliefsự giảm nhẹ, sự bớt đi, sự cứu tế
- outcomehậu quả, kết quả, kết luận lôgic
- specificallychính xác, rõ rệt, đặc trưng
- peaklưỡi trai, đỉnh, chỏm chóp
- constantbền lòng, kiên trì, kiên định
- significantlyđáng kể
- somewhathơi, gọi là
- faithsự tin tưởng, sự tin cậy, niềm tin
- phasetuần, giai thoại, thời kỳ
- employerchủ, cai thầu
- bancấm, cấm chỉ, nguyền rủa
- indexngón tay trỏ, chỉ số, sự biểu thị
- imposeđánh, bắt chịu, đánh lừa tống ấn
- multiplenhiều, nhiều mối, bội số
- yieldsản lượng, hoa lợi, lợi nhuận
- legislationsự làm luật, sự lập pháp, pháp luật
- implementdụng cụ, công cụ, sự thi hành
- hellđịa ngục, âm ti
- voterngười bỏ phiếu, người bầu cử, cử tri
- wagetiền lương, tiền công, phần thưởng
- estatetài sản, di sản
- priortrưởng tu viện, trước, prior to trước khi
- priorityquyền được trước, sự ưu tiên
- resolutionnghị quyết, sự cương quyết, sự kiên quyết
- draftcặn, nước vo gạo, nước rửa bát
- salarytiền lương, trả lương, lương
- illustrateminh hoạ, làm rõ ý, in tranh ảnh
- implyý nói, ngụ ý, bao hàm
- liberalrộng rãi, hào phóng, không hẹp hòi
- corelõi, hạch, điểm trung tâm
- aircraftmáy bay, tàu bay, khí cầu
- paneltrao đổi, làm khớp vào bảng
- primeđầu tiên, chủ yếu, quan trọng nhất
- effectivelycó kết quả, có hiệu lực, có hiệu quả
- initiativebắt đầu, khởi đầu, bước đầu
- motionsự vận động, sự chuyển động, cử động
- disciplinekỷ luật, khép vào kỷ luật, đưa vào kỷ luật
- assumptionsự mặc định, sự cho rằng, giả thuyết
- implicationsự lôi kéo vào, sự liên can, quan hệ mật thiết
- fundamentalcơ bản, cơ sở, gốc
- presidentialchủ tịch, tổng thống
- enhancelàm tăng, nâng cao, tăng
- manufacturerngười chế tạo, người sản xuất, nhà công nghiệp
- copeáo lễ, bầu, vòm
- accommodationsự điều tiết, sự thích nghi, phòng ở
- exceptionsự trừ ra, sự loại ra, cái trừ ra
- corporationcông ty cổ phần, tập đoàn, đoàn thể
- chipvỏ bào, vỏ tiện, chỗ sức
- urbanthành phố, thành thị, urbanô
- outputsự sản xuất, sản phẩm, đầu ra
- creationsự tạo thành, sự sáng tạo, tác phẩm
- swingsự đu đưa, sự lúc lắc, cái đu
- consistentđặc, chắc, phù hợp
- originallyvới tính chất gốc, về nguồn gốc, bắt đầu
- secondlyhai là
- prospectcảnh, toàn cảnh, viễn tượng
- plotmảnh đất nhỏ, miếng đất, tình tiết
- integratehợp nhất, chỉ tổng số, tích hợp
- criticismsự phê bình, sự phê phán, lời phê bình
- conventionhội nghị, sự triệu tập, hiệp định
- ruralnông thôn, thôn dã
- revolutionvòng, tua, sự xoay vòng
- intellectualtrí óc, vận dụng trí óc, có trí thức
- crucialquyết định, cốt yếu, hình chữ thập
- interpretationsự giải thích, sự làm sáng tỏ, sự hiểu
- exhibitvật trưng bày, vật triển lãm, sự phô bày
- dominateát hẳn, trội hơn, thống trị
- supplierngười cung cấp, người tiếp tế
- peerngười ngang hàng, người tương đương, khanh tướng
- pensionlương hưu, tiền trợ cấp, trả lương hưu
- acquisitionsự được, sự giành được, cái giành được
- recognitionsự công nhận, sự thừa nhận, sự nhận ra
- retirementsự ẩn dật, nơi hẻo lánh, nơi ẩn dật
- variationsự biến đổi, sự thay đổi, sự khác nhau
- ultimatelycuối cùng, sau cùng
- disputecuộc bàn cãi, cuộc tranh luận, cuộc tranh chấp
- undertakelàm, thực hiện, đảm nhiệm
- publicationsự công bố, sự xuất bản, ấn bản
- enterprisetổ chức kinh doanh, hãng, việc làm khó khăn
- pitchhắc ín, sự ném, sự liệng
- contemporaryđương thời, đương đại, cùng thời
- easesự thanh thản, sự thoải mái, sự thanh nhàn
- assurelàm cho vững tâm, làm cho tin chắc, quả quyết
- profilenét mặt nhìn nghiêng, mặt nghiêng, sơ lược tiểu sử
- crackcừ, xuất sắc, quất đét đét
- submitđệ trình, chịu, cam chịu
- virtuallythực sự, thực tế, hầu như
- cabledây cáp, cáp xuyên đại dương, cột bằng dây cáp
- sensitivecó cảm giác, cảm giác, dễ cảm
- inputcái cho vào, lực truyền vào, dòng điện truyền vào
- secondarythứ hai, thứ nhì, chuyển hoá
- welfarehạnh phúc, phúc lợi, sự bảo vệ
- recruitlính mới, hội viên mới, thành viên mới
- excludekhông cho vào, không cho hưởng, ngăn chặn
- grandrất quan trọng, rất lớn, hùng vĩ
- crewban, nhóm, đội
- alterthay đổi, biến đổi, sửa đổi
- perceivehiểu, nhận thức, cảm nhận
- convertngười cải đạo, người theo đạo, làm đổi tôn giáo
- sailbuồm, tàu, thuyền
- devotehiến dâng, dành hết cho
- justifybào chữa, biện hộ
- vitalcần cho sự sống, sống còn, quan trọng
- externalở ngoài, bên ngoài, ngoài
- sparethừa, dư, thanh đạm
- sweepsự quét, sự đảo, sự khoát
- obligationnghĩa vụ, bổn phận, ơn
- evaluateước lượng, định giá
- perceptionsự nhận thức, tri giác
- databasecơ sở dữ liệu, csdl
- territoryđất đai, địa hạt, khu vực
- westernphía tây, người miền tây, tây
- expansionsự mở rộng, sự bành trướng, sự giãn
- withdrawrút, rút khỏi, rút lui
- disorderrối loạn, bệnh, sự mất trật tự
- analystngười phân tích, nhà giải tích
- restrictionsự hạn chế, sự giới hạn, hạn chế
- innovationcải tiến, sáng kiến, điều mới đưa vào
- extensionsự duỗi thẳng ra, sự đưa ra, sự kéo dài ra
- evilxấu, ác, cái xấu