Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì"
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 1/145
- a
- a-bu đa-bi
- a-can-xò
- a còng
- a dua
- a-déc-bai-dan
- a ha
- a hèm
- a-la-hán
- a-lát-xca
- a lô
- a lịch sơn
- a men
- a móc
- a phú hãn
- a-ri-xtốt
- a-ri-xô-na
- a-rập xê-út
- a-sơ-ga-bát
- a tu la
- a-xít
- a-đam
- abkhazia
- actini
- adrenalin
- agon
- ai
- ai ai
- ai ca
- ai cũng biết
- ai cập
- ai cập cổ đại
- ai da
- ai dè
- ai-déc-bai-gian
- ai khó ba đời
- ai tạo sinh
- ai-xơ-len
- ai đó
- airơlân
- alabama
- alaska
- album
- alexanđê
- alếchxanđrơ
- am hiểu
- am-xtéc-đam
- amazonas
- ambrôsiô
- amerixi
- ameriđi
- amiăng
- amoni
- amoniac
- ampe
- ampe kế
- an bài
- an-giê
- an-giê-la
- an-giê-ri
- an huy
- an nam
- an ninh
- an ninh mạng
- an ninh quốc gia
- an ninh trật tự
- an phong
- an sinh xã hội
- an-ti-goa và bác-bu-đa
- an toàn
- an táng
- an tôn
- an tử
- an-đô-ra
- an-đô-ra la vê-la
- an ủi
- android
- anh
- anh chàng
- anh chàng quê kệch
- anh chàng số đen
- anh chàng ăn diện
- anh chị em
- anh chồng
- anh con bác
- anh con dì
- anh cát lợi
- anh dũng
- anh em
- anh giáo
- anh hoá
- anh hùng
- anh hùng bàn phím
- anh hề
- anh họ
- anh mỹ
- anh nuôi
- anh or anh trai
- anh quốc
- anh rể
- anh trai
- anh túc
- anh vợ
- anh yêu em
- anh đào
- anh ấy
- ankan
- ankanol
- anken
- ankin
- anphongsô
- anphonsô
- anrê
- antimon
- antôn
- antôniô
- anê
- anđêhit
- ao
- ao nuôi cá
- ao ước
- apacthai
- approve of tán thành
- aptomat
- arizona
- asen
- atisô
- atm
- augustinô
- axetic
- axeton
- axit
- axit axetic
- axit clohiđric
- axit nitric
- axit sunfuric
- axit đêôxiribônuclêic
- axít
- ađrianô
- ađênôzin
- ađênôzin triphotphat
- ba
- ba ba
- ba chúc
- ba chĩa
- ba chỉ
- ba gai
- ba giờ
- ba-ha-mát
- ba hoa
- ba-la-mật-đa
- ba lan
- ba là
- ba lê
- ba lô
- ba lý
- ba lần
- ba mươi
- ba ngày trước
- ba-rê
- ba rọi
- ba sĩ đốn
- ba toong
- ba trăm
- ba trợn
- ba tây
- ba tư
- ba đường
- bai
- baidu
- ban
- ban bí thư
- ban bố
- ban bồi thẩm
- ban cho
- ban chấp hành trung ương
- ban công
- ban giám đốc
- ban hành
- ban hội thẩm
- ban ngày
- ban nhạc
- ban phúc
- ban sơ
- ban tước
- ban đêm
- ban đầu
- ban đặc quyền
- ban đặc ân
- ban ơn xá
- bang
- bang liên
- bang đỏ
- banh
- banh để liệng
- bao
- bao báp
- bao bì
- bao bọc
- bao cao su