Từ vựng tiếng Anh B1 (trung cấp)
2.167 từ ở trình độ B1, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ là ước lượng theo các danh sách từ vựng mở, dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 1/11
- servicesự phục vụ, sự hầu hạ, ban
- ablecó năng lực, có tài, có đủ tư cách
- whethercó, một trong hai, có ... không
- termhạn, giới hạn, thời hạn
- processsự tiến triển, sự tiến hành, xử lý
- sortthứ, loại, kiểu
- developmentsự trình bày, sự bày tỏ, sự phát triển
- permỗi, bởi, bằng
- involvegồm, bao hàm, làm cho mắc míu
- policychính sách, cách xử sự
- requiređòi hỏi, yêu cầu, cần đến
- generalchung, chung chung, tổng
- individualriêng, riêng lẻ, độc đáo
- sometimesđôi khi, đôi lúc, thỉnh thoảng
- decisionsự giải quyết, sự phân xử, sự quyết định
- maincuộc chọi gà, dốc hết sức, chính
- availablesẵn có để dùng, sẵn sàng để dùng, có thể kiếm được
- risesự lên, sự đưa lên, sự tăng lương
- economickinh tế, mang lợi, có lợi
- approachsự đến gần, sự lại gần, sự gần như
- chargevật mang, vật chở, điện tích
- relationshipmối quan hệ, mối liên hệ, sự giao thiệp
- amounttổng số, lên đến, lên tới
- regardcái nhìn, sự quan tâm, sự chú ý
- organizationsự tổ chức, sự cấu tạo, tổ chức
- fundquỹ, tiền của, tài trợ
- restsự nghỉ ngơi, lúc nghỉ ngơi, sự yên tâm
- industrycông nghiệp, sự chăm chỉ, tính cần cù
- measuresự đo, sự đo lường, hạn độ
- securitysự yên ổn, sự an toàn, tổ chức bảo vệ
- benefitlợi, lợi ích, buổi biểu diễn
- risksự liều, sự mạo hiểm, sự rủi ro
- standardtiêu chuẩn, chuẩn, cờ hiệu
- percentphần trăm
- totaltổng cộng, toàn bộ, hoàn toàn
- demandsự đòi hỏi, sự yêu cầu, đòi hỏi
- limitgiới hạn, hạn độ, người quá quắt
- footchân, bàn chân, bước chân
- reducegiảm, giảm bớt, làm nhỏ đi
- currentdòng, luồng, hiện hành
- formercũ, trước, cái trước
- particularlyđặc biệt, cá biệt, tỉ mỉ
- supposegiả sử, giả thiết, đòi hỏi
- presidentchủ tịch, tổng thống, chủ tịch hội đồng quản trị
- firmhãng, công ty, chắc
- cellphòng nhỏ, xà lim, phòng giam
- affectlàm ảnh hưởng đến, làm tác động đến, làm xúc động
- relatekể lại, thuật lại, liên hệ
- financialtài chính, về tài chính
- pausesự tạm nghỉ, sự tạm ngừng, sự ngập ngừng
- containchứa đựng, bao hàm, nén lại
- presssự ép, sự nén, sự đông đúc
- regionvùng, miền, tầng lớp
- growthsự lớn mạnh, sự phát triển, sự tăng tiến
- respectsự tôn trọng, sự kính trọng, lời kính thăm
- variouskhác nhau, nhiều thứ khác nhau
- thusvậy, vì vậy, vì thế
- mediumngười trung gian, vật môi giới, trung dung
- managementsự trông nom, sự quản lý, sự điều khiển
- economynền kinh tế, tổ chức kinh tế, sự tiết kiệm
- determineđịnh, xác định, quyết định
- commentlời bình luận, lời chú giải, lời chú thích
- occurxảy ra, xảy đến, nảy ra
- seriesloạt, dãy, thống
- racenòi, chủng tộc, nòi người
- recognizecông nhận, thừa nhận, nhìn nhận
- departmentcục, sở, gian hàng
- gainlợi, lời, tiền lãi
- provechứng tỏ, chứng minh, thử
- seasonmùa, thời cơ, lúc mùa
- analysissự phân tích, phép phân tích, phân tích
- electionsự chọn, sự bầu cử, cuộc tuyển cử
- linktrong đời sống, liên kết, đường dẫn
- despitesự ghen ghét, sự hiềm khích, mối tức giận
- miledặm, lý
- agreementhiệp định, hiệp nghị, hợp đồng
- taxthuế, cước, gánh nặng
- aimsự nhắm, đích, nhắm
- seriousđứng đắn, nghiêm trang, hệ trọng
- accesslối vào, cửa vào, sự đến gần
- movementsự chuyển động, sự vận động, động tác
- treatsự đãi, sự thết đãi, tiệc
- losssự mất, sự thua, sự thất bại
- treatmentsự đối xử, sự đối đãi, sự điều trị
- supplysự cung cấp, sự tiếp tế, nguồn dự trữ
- worthgiá, đáng giá, đáng
- attenddự, có mặt, chăm sóc
- scorevết rạch, đường vạch, ghi điểm thắng
- potentialtiềm tàng, điện thế, tiềm lực
- relationsự kể lại, sự thuật lại, sự liên lạc
- sufferchịu, bị, cho phép
- tendtrông nom, săn sóc, theo
- advancesự tiến lên, sự tiến tới, sự đề bạt
- networklưới, đồ dùng kiểu lưới, mạng lưới
- generallynói chung, đại thể, thông thường
- operationsự hoạt động, thao tác, hoạt động
- associatekết giao, kết hợp liên hợp, cùng cộng tác
- positivexác thực, rõ ràng, quả quyết
- optionsự chọn lựa, quyền lựa chọn, vật được chọn
- hugeto lớn, đồ sộ, khổng lồ
- instancethí dụ, ví dụ, trường hợp cá biệt
- assumemang, khoác, làm ra vẻ
- theorythuyết, học thuyết, thuyết riêng
- proposeđề nghị, đề xuất, lấy làm mục đích
- documentvăn kiện, tài liệu, đưa ra tài liệu
- patternkiểu mẫu, gương mẫu, mẫu hàng
- applicationsự gắn vào, sự áp vào, vật gắn
- obviouslymột cách rõ ràng, có thể thấy được, hy vọng
- unclearkhông trong, đục, không rõ
- centralở giữa, ở trung tâm, chính
- careernghề, nghề nghiệp, sự nghiệp
- throughouttừ đầu đến cuối, khắp, khắp nơi
- protectbảo vệ, bảo hộ
- resourcephương sách, phương kế, tài nguyên
- diseasebệnh, bệnh tật, tệ nạn
- balancecái cân, cán cân, làm cho thăng bằng
- damagemối hại, điều hại, sự thiệt hại
- basisnền tảng, cơ sở, căn cứ
- incomethu nhập, doanh thu
- propertyquyền sở hữu, tài sản, đặc tính
- previoustrước, vội vàng, hấp tấp
- defineđịnh nghĩa, định rõ, vạch rõ
- conclusionsự kết thúc, sự chấm dứt, sự kết luận
- objectđồ vật, vật thể, đối tượng
- maintaingiữ, duy trì, giữ vững
- extendduỗi thẳng, đưa ra, kéo dài
- possibilitysự có thể, tình trạng có thể, khả năng
- facilityđiều kiện dễ dàng, điều kiện thuận lợi, sự dễ dàng
- varietytrạng thái khác nhau, tính chất bất đồng, nhiều thứ
- completelyhoàn toàn, đầy đủ, quá
- responsibilitytrách nhiệm, gánh trách nhiệm, cái phải gánh vác
- normà, cổ
- legalhợp pháp, theo pháp luật, do pháp luật định
- proposalsự đề nghị, sự đề xuất, điều đề nghị
- poundđồng bảng anh, giâ, nện
- immediatelyngay lập tức, tức thì, trực tiếp
- suddenlythình lình, đột nhiên, đột ngột
- estimatesự đánh giá, sự ước lượng, đánh giá
- announcebáo, loan báo, công bố
- unlesstrừ phi, trừ khi
- independentđộc lập, không lệ thuộc, không phụ thuộc
- recommendgiới thiệu, tiến cử, đề nghị
- majorityphần lớn, phần đông, đa số
- stickcái gậy, que củi, đâm
- nonekhông ai, chẳng một ai, không chút nào
- contentnội dung, sức chứa, sức đựng
- elementyếu tố, nguyên tố
- effectivehữu hiệu, có kết quả, có hiệu lực
- beatsự đập, tiếng đập, khu vực đi tuần
- awarebiết, nhận thấy
- stresssự căng thẳng, sự nhấn mạnh, nhấn mạnh
- administrationsự trông nom, sự quản lý, chính phủ
- complexphức tạp, rắc rối, mớ phức tạp
- directlythẳng, ngay, trực tiếp
- removemón ăn tiếp theo, sự lên lớp, dời đi
- conducthạnh kiểm, tư cách, sự chỉ đạo
- equipmentsự trang bị, đồ trang bị, thiết bị
- otherwisekhác, cách khác, nếu không thì
- sexgiới tính, giới đàn ông, giới phụ nữ
- delivercứu, cứu khỏi, phân phát
- connectionsự liên quan, sự liên lạc, sự mạch lạc
- informbáo tin cho, cho biết, truyền cho
- principlegốc, nguồn gốc, nguyên lý
- appealsự kêu gọi, lời kêu gọi, lời thỉnh cầu
- highlyrất, lắm, tốt
- absolutelytuyệt đối, hoàn toàn, chuyên chế
- flowsự chảy, lượng chảy, lưu lượng
- responsiblechịu trách nhiệm, có trách nhiệm, đứng đắn
- hangsự cúi xuống, sự gục xuống, dốc
- relativecó liên quan, cân xứng với, cân đối với
- alternativexen nhau, thay đổi nhau, lựa chọn
- observequan sát, nhận xét, tiến hành
- progresssự tiến tới, sự tiến bộ, sự tiến hành
- examinekhám xét, thẩm tra, hỏi thi
- laybài thơ ngắn, bài vè ngắn, bài hát
- politicschính trị, hoạt động chính trị
- transfersự di chuyển, sự dời chỗ, sự nhượng
- slightlymỏng mảnh, yếu ớt, qua
- intendđịnh, có ý định, định dùng
- respondphản ứng lại, đáp lại, hưởng ứng
- statusđịa vị, thân phận, quân hệ pháp lý
- declinesự sụt, sự suy tàn, bệnh gầy mòn
- launchxuồng lớn, xuồng du lịch, hạ thuỷ
- warnbáo cho biết, cảnh cáo, răn
- consumerngười tiêu dùng, người tiêu thụ
- eventuallycuối cùng
- distancekhoảng cách, tầm xa, khoảng
- guidengười chỉ dẫn, người chỉ đường, bài học
- grantsự cho, sự ban cho, tiền tài trợ
- painsự đau đớn, sự đau khổ, sự đau đẻ
- ensurebảo đảm, giành được chắc chắn
- chiefthủ lĩnh, lãnh tụ, người đứng đầu
- surfacemặt, mặt ngoài bề mặt, bề ngoài
- edgecạnh, đường biên, rìa
- liftsự nâng lên, sự nhấc lên, máy nhấc
- globaltoàn cầu, toàn thể, toàn bộ
- strugglesự đấu tranh, cuộc đấu tranh, đấu tranh
- advertisebáo cho biết, quảng cáo
- selectđược lựa chọn, có chọn lọc, giàu có
- surroundtấm quanh thảm, bao quanh, vây quanh