TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

éclat

UK/eɪˈklɑː/ US/eɪˈklɑː/ giọng máy của trình duyệt

éclat nghĩa là tính rực rỡ, tính nổi bật.

Nghĩa của éclat

Danh từ

  1. Tính rực rỡ; tính nổi bật; danh tiếng, tiếng tăm.

Dạng từ của éclat

Số nhiềuéclats

Câu hỏi thường gặp

éclat nghĩa là gì?

éclat (danh từ) nghĩa là tính rực rỡ, tính nổi bật.

éclat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của éclat: giọng Anh (UK) /eɪˈklɑː/, giọng Mỹ (US) /eɪˈklɑː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.