TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ürümqi

UK/ʊˈrʊmt͡ʃi/ US/ʊˈrʊmt͡ʃi/ giọng máy của trình duyệt

Ürümqi nghĩa là ô lỗ mộc tề, ürümqi.

Nghĩa của Ürümqi

Danh từ riêng

  1. Ürümqi, Ô Lỗ Mộc Tề.

Câu hỏi thường gặp

Ürümqi nghĩa là gì?

Ürümqi (danh từ riêng) nghĩa là ô lỗ mộc tề, ürümqi.

Ürümqi phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Ürümqi: giọng Anh (UK) /ʊˈrʊmt͡ʃi/, giọng Mỹ (US) /ʊˈrʊmt͡ʃi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.