TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

a soldier of fortune

giọng máy của trình duyệt

a soldier of fortune nghĩa là lính đánh thuê.

Nghĩa của a soldier of fortune

Cụm từ

  1. Lính đánh thuê.

Câu hỏi thường gặp

a soldier of fortune nghĩa là gì?

a soldier of fortune (cụm từ) nghĩa là lính đánh thuê.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.