TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abashment

UK/əˈbæʃ.mənt/ US/əˈbæʃ.mənt/ giọng máy của trình duyệt

abashment nghĩa là sự bối rối, sự lúng túng.

Nghĩa của abashment

Danh từ

  1. Sự bối rối, sự lúng túng, sự luống cuống.

Dạng từ của abashment

Số nhiềuabashments

Câu hỏi thường gặp

abashment nghĩa là gì?

abashment (danh từ) nghĩa là sự bối rối, sự lúng túng.

abashment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abashment: giọng Anh (UK) /əˈbæʃ.mənt/, giọng Mỹ (US) /əˈbæʃ.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.