TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abdicant

US/ˈæb.dɪ.kn̩t/ giọng máy của trình duyệt

abdicant nghĩa là người từ bỏ, người thoái vị.

Nghĩa của abdicant

Danh từ

  1. Người từ bỏ.
  2. Người thoái vị.

Dạng từ của abdicant

So sánh hơnmore abdicant
So sánh nhấtmost abdicant
Số nhiềuabdicants

Câu hỏi thường gặp

abdicant nghĩa là gì?

abdicant (danh từ) nghĩa là người từ bỏ, người thoái vị.

abdicant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abdicant: giọng Mỹ (US) /ˈæb.dɪ.kn̩t/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.