TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Abel

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈeɪ.bl̩/ US/ˈeɪ.bl̩/ giọng máy của trình duyệt

Abel nghĩa là a-bên.

Nghĩa của Abel

Danh từ riêng

  1. Kinh Thánh Aben: con trai của Ađam và Eva mà bị giết bởi anh ruột Cain.

Câu hỏi thường gặp

Abel nghĩa là gì?

Abel (danh từ riêng) nghĩa là a-bên.

Abel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Abel: giọng Anh (UK) /ˈeɪ.bl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈeɪ.bl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.