TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abiogenetic

US/ˌeɪ.bai.oʊ.d͡ʒəˈnɛt.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

abiogenetic nghĩa là phát sinh tự nhiên.

Nghĩa của abiogenetic

Tính từ

  1. Sinh vật học Phát sinh tự nhiên.

Câu hỏi thường gặp

abiogenetic nghĩa là gì?

abiogenetic (tính từ) nghĩa là phát sinh tự nhiên.

abiogenetic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abiogenetic: giọng Mỹ (US) /ˌeɪ.bai.oʊ.d͡ʒəˈnɛt.ɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.