TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abolitionist

UK/ˌæ.bəˈlɪʃ.n̩.ɪst/ US/ˌæ.bəˈlɪʃ.n̩.ɪst/ giọng máy của trình duyệt

abolitionist nghĩa là Người theo chủ nghĩa bãi nô.

Nghĩa của abolitionist

Danh từ

  1. Người theo chủ nghĩa bãi nô.

Dạng từ của abolitionist

So sánh hơnmore abolitionist
So sánh nhấtmost abolitionist
Số nhiềuabolitionists

Câu hỏi thường gặp

abolitionist nghĩa là gì?

abolitionist (danh từ) nghĩa là Người theo chủ nghĩa bãi nô.

abolitionist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abolitionist: giọng Anh (UK) /ˌæ.bəˈlɪʃ.n̩.ɪst/, giọng Mỹ (US) /ˌæ.bəˈlɪʃ.n̩.ɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.