abscise
UK/əbˈsaɪz/
US/æbˈsaɪz/
giọng máy của trình duyệt
abscise nghĩa là cắt ra, bị cắt ra.
Nghĩa của abscise
Động từ
- Cắt ra, bị cắt ra.
Dạng từ của abscise
| Ngôi thứ ba số ít | abscises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | abscising |
| Quá khứ phân từ | abscised |
| Quá khứ | abscised |
Câu hỏi thường gặp
abscise nghĩa là gì?
abscise (động từ) nghĩa là cắt ra, bị cắt ra.
abscise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abscise: giọng Anh (UK) /əbˈsaɪz/, giọng Mỹ (US) /æbˈsaɪz/.