TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abscise

UK/əbˈsaɪz/ US/æbˈsaɪz/ giọng máy của trình duyệt

abscise nghĩa là cắt ra, bị cắt ra.

Nghĩa của abscise

Động từ

  1. Cắt ra, bị cắt ra.

Dạng từ của abscise

Ngôi thứ ba số ítabscises
Hiện tại phân từ (-ing)abscising
Quá khứ phân từabscised
Quá khứabscised

Câu hỏi thường gặp

abscise nghĩa là gì?

abscise (động từ) nghĩa là cắt ra, bị cắt ra.

abscise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abscise: giọng Anh (UK) /əbˈsaɪz/, giọng Mỹ (US) /æbˈsaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.