TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

academese

UK/əˌkæ.dəˈmiːz/ US/əˌkæ.dəˈmiz/ giọng máy của trình duyệt

academese nghĩa là Phong cách hàn lâm viện.

Nghĩa của academese

Danh từ

  1. Phong cách hàn lâm viện.

Câu hỏi thường gặp

academese nghĩa là gì?

academese (danh từ) nghĩa là Phong cách hàn lâm viện.

academese phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của academese: giọng Anh (UK) /əˌkæ.dəˈmiːz/, giọng Mỹ (US) /əˌkæ.dəˈmiz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.