TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

academically

US/ˌæk.əˈdɛm.ɪk.ə.li/ giọng máy của trình duyệt

academically nghĩa là về mặt lý thuyết, thuần về lý thuyết.

Nghĩa của academically

Phó từ

  1. Về mặt lý thuyết, thuần về lý thuyết.

Dạng từ của academically

So sánh hơnmore academically
So sánh nhấtmost academically

Câu ví dụ với academically

  • Not only did she excel academically, but she also demonstrated exceptional leadership skills throughout her school years. Không chỉ xuất sắc trong học tập, cô ấy còn cho thấy kĩ năng lãnh đạo hiếm thấy trong suốt năm học.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

academically nghĩa là gì?

academically (phó từ) nghĩa là về mặt lý thuyết, thuần về lý thuyết.

academically phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của academically: giọng Mỹ (US) /ˌæk.əˈdɛm.ɪk.ə.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.