academically
US/ˌæk.əˈdɛm.ɪk.ə.li/
giọng máy của trình duyệt
academically nghĩa là về mặt lý thuyết, thuần về lý thuyết.
Nghĩa của academically
Phó từ
- Về mặt lý thuyết, thuần về lý thuyết.
Dạng từ của academically
| So sánh hơn | more academically |
| So sánh nhất | most academically |
Câu ví dụ với academically
- Not only did she excel academically, but she also demonstrated exceptional leadership skills throughout her school years. Không chỉ xuất sắc trong học tập, cô ấy còn cho thấy kĩ năng lãnh đạo hiếm thấy trong suốt năm học.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
academically nghĩa là gì?
academically (phó từ) nghĩa là về mặt lý thuyết, thuần về lý thuyết.
academically phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của academically: giọng Mỹ (US) /ˌæk.əˈdɛm.ɪk.ə.li/.