TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

acarus

UK/ˈæk.ə.ɹəs/ US/ˈæk.ə.ɹəs/ giọng máy của trình duyệt

acarus nghĩa là cái ghẻ.

Nghĩa của acarus

Danh từ

  1. Động vật học Cái ghẻ.

Dạng từ của acarus

Số nhiềuacari

Câu hỏi thường gặp

acarus nghĩa là gì?

acarus (danh từ) nghĩa là cái ghẻ.

acarus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acarus: giọng Anh (UK) /ˈæk.ə.ɹəs/, giọng Mỹ (US) /ˈæk.ə.ɹəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.