TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

accessary

UK/əkˈsɛs(ə)ɹi/ US/əkˈsɛs(ə)ɹi/ giọng máy của trình duyệt

accessary nghĩa là đồ phụ tùng, vật phụ thuộc, kẻ tòng phạm, kẻ a tòng.

Nghĩa của accessary

Danh từ

  1. Đồ phụ tùng; vật phụ thuộc; đồ thêm vào.
  2. Pháp lý Kẻ tòng phạm, kẻ a tòng, kẻ đồng loã.

Tính từ

  1. Phụ, phụ vào, thêm vào.
  2. Pháp lý A tòng, đồng loã.

Dạng từ của accessary

Số nhiềuaccessaries
So sánh hơnmore accessary
So sánh nhấtmost accessary

Câu hỏi thường gặp

accessary nghĩa là gì?

accessary (danh từ, tính từ) nghĩa là đồ phụ tùng, vật phụ thuộc, kẻ tòng phạm, kẻ a tòng.

accessary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accessary: giọng Anh (UK) /əkˈsɛs(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /əkˈsɛs(ə)ɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.