accessary
UK/əkˈsɛs(ə)ɹi/
US/əkˈsɛs(ə)ɹi/
giọng máy của trình duyệt
accessary nghĩa là đồ phụ tùng, vật phụ thuộc, kẻ tòng phạm, kẻ a tòng.
Nghĩa của accessary
Danh từ
- Đồ phụ tùng; vật phụ thuộc; đồ thêm vào.
- Pháp lý Kẻ tòng phạm, kẻ a tòng, kẻ đồng loã.
Tính từ
- Phụ, phụ vào, thêm vào.
- Pháp lý A tòng, đồng loã.
Dạng từ của accessary
| Số nhiều | accessaries |
| So sánh hơn | more accessary |
| So sánh nhất | most accessary |
Câu hỏi thường gặp
accessary nghĩa là gì?
accessary (danh từ, tính từ) nghĩa là đồ phụ tùng, vật phụ thuộc, kẻ tòng phạm, kẻ a tòng.
accessary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của accessary: giọng Anh (UK) /əkˈsɛs(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /əkˈsɛs(ə)ɹi/.