TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

acentric

US/ˌeɪ.ˈsɛn.trɪk/ giọng máy của trình duyệt

acentric nghĩa là không có tâm.

Nghĩa của acentric

Tính từ

  1. Không có tâm, không có đoạn trung tâm.

Dạng từ của acentric

So sánh hơnmore acentric
So sánh nhấtmost acentric
Số nhiềuacentrics

Câu hỏi thường gặp

acentric nghĩa là gì?

acentric (tính từ) nghĩa là không có tâm.

acentric phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acentric: giọng Mỹ (US) /ˌeɪ.ˈsɛn.trɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.