TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

acerbity

UK/əˈsɜːbɪti/ US/əˈsɝbɪti/ giọng máy của trình duyệt

acerbity nghĩa là vị chát, vị chua chát, tính chua chát, tính gay gắt.

Nghĩa của acerbity

Danh từ

  1. Vị chát, vị chua chát.
  2. Tính chua chát, tính gay gắt (giọng nói...).

Dạng từ của acerbity

Số nhiềuacerbities

Câu hỏi thường gặp

acerbity nghĩa là gì?

acerbity (danh từ) nghĩa là vị chát, vị chua chát, tính chua chát, tính gay gắt.

acerbity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acerbity: giọng Anh (UK) /əˈsɜːbɪti/, giọng Mỹ (US) /əˈsɝbɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.