acidulate
US/əˈsɪd͡ʒʊ.leɪt/
giọng máy của trình duyệt
acidulate nghĩa là làm cho hơi chua, pha axit.
Nghĩa của acidulate
Ngoại động từ
- Làm cho hơi chua.
- Pha axit.
Dạng từ của acidulate
| Ngôi thứ ba số ít | acidulates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | acidulating |
| Quá khứ phân từ | acidulated |
| Quá khứ | acidulated |
Câu hỏi thường gặp
acidulate nghĩa là gì?
acidulate (ngoại động từ) nghĩa là làm cho hơi chua, pha axit.
acidulate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acidulate: giọng Mỹ (US) /əˈsɪd͡ʒʊ.leɪt/.