TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

acidulate

US/əˈsɪd͡ʒʊ.leɪt/ giọng máy của trình duyệt

acidulate nghĩa là làm cho hơi chua, pha axit.

Nghĩa của acidulate

Ngoại động từ

  1. Làm cho hơi chua.
  2. Pha axit.

Dạng từ của acidulate

Ngôi thứ ba số ítacidulates
Hiện tại phân từ (-ing)acidulating
Quá khứ phân từacidulated
Quá khứacidulated

Câu hỏi thường gặp

acidulate nghĩa là gì?

acidulate (ngoại động từ) nghĩa là làm cho hơi chua, pha axit.

acidulate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acidulate: giọng Mỹ (US) /əˈsɪd͡ʒʊ.leɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.