acropodium
giọng máy của trình duyệt
acropodium nghĩa là ngón.
Nghĩa của acropodium
Danh từ
- Ngón (chân, tay).
Dạng từ của acropodium
| Số nhiều | acropodia |
Câu hỏi thường gặp
acropodium nghĩa là gì?
acropodium (danh từ) nghĩa là ngón.
acropodium nghĩa là ngón.
| Số nhiều | acropodia |
acropodium (danh từ) nghĩa là ngón.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.