TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adaxial

US/ˌæ.ˈdæk.si.əl/ giọng máy của trình duyệt

adaxial nghĩa là hướng trục, bên trục.

Nghĩa của adaxial

Tính từ

  1. Hướng trục, bên trục, gần trục, dính trục.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adaxial

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

adaxial nghĩa là gì?

adaxial (tính từ) nghĩa là hướng trục, bên trục.

adaxial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adaxial: giọng Mỹ (US) /ˌæ.ˈdæk.si.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.