TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

add insult to injury

giọng máy của trình duyệt

add insult to injury nghĩa là miệng chửi tay đấm, đổ thêm dầu vào lửa, xát muối vào vết thương.

Nghĩa của add insult to injury

Cụm động từ

  1. Miệng chửi tay đấm.

Dạng từ của add insult to injury

Ngôi thứ ba số ítadds insult to injury
Hiện tại phân từ (-ing)adding insult to injury
Quá khứ phân từadded insult to injury
Quá khứadded insult to injury

Câu hỏi thường gặp

add insult to injury nghĩa là gì?

add insult to injury (cụm động từ) nghĩa là miệng chửi tay đấm, đổ thêm dầu vào lửa, xát muối vào vết thương.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.