TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

address book

giọng máy của trình duyệt

address book nghĩa là sổ địa chỉ, danh bạ, tập tin danh bạ.

Nghĩa của address book

Danh từ

  1. Sổ địa chỉ, danh bạ.
  2. Tập tin danh bạ.

Dạng từ của address book

Số nhiềuaddress books

Câu hỏi thường gặp

address book nghĩa là gì?

address book (danh từ) nghĩa là sổ địa chỉ, danh bạ, tập tin danh bạ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.