TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

address marker

US/ ˈmɑːr.kɜː/ giọng máy của trình duyệt

address marker nghĩa là Bộ đánh dấu địa chỉ.

Nghĩa của address marker

Danh từ

  1. Tech Bộ đánh dấu địa chỉ.

Câu hỏi thường gặp

address marker nghĩa là gì?

address marker (danh từ) nghĩa là Bộ đánh dấu địa chỉ.

address marker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của address marker: giọng Mỹ (US) / ˈmɑːr.kɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.