TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adiposity

giọng máy của trình duyệt

adiposity nghĩa là tình trạng béo phì, tình trạng phát phì.

Nghĩa của adiposity

Danh từ

  1. Tình trạng béo phì, tình trạng phát phì.

Dạng từ của adiposity

Số nhiềuadiposities

Họ từ của adiposity

Câu hỏi thường gặp

adiposity nghĩa là gì?

adiposity (danh từ) nghĩa là tình trạng béo phì, tình trạng phát phì.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.