adjusting
UK/əˈd͡ʒʌstɪŋ/
US/əˈd͡ʒʌstɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
adjusting nghĩa là điều chỉnh.
Nghĩa của adjusting
Động từ
- Tech Điều chỉnh (d).
Dạng từ của adjusting
| Số nhiều | adjustings |
Cụm từ, thành ngữ với adjusting
- adjusting screw — Vít điều chỉnh.
Câu hỏi thường gặp
adjusting nghĩa là gì?
adjusting (động từ) nghĩa là điều chỉnh.
adjusting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adjusting: giọng Anh (UK) /əˈd͡ʒʌstɪŋ/, giọng Mỹ (US) /əˈd͡ʒʌstɪŋ/.