TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adjustment process

US/ ˈprɑː.ˌsɛs/ giọng máy của trình duyệt

adjustment process nghĩa là Quá trình điều chỉnh.

Nghĩa của adjustment process

Danh từ

  1. (econ) Quá trình điều chỉnh.

Câu hỏi thường gặp

adjustment process nghĩa là gì?

adjustment process (danh từ) nghĩa là Quá trình điều chỉnh.

adjustment process phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adjustment process: giọng Mỹ (US) / ˈprɑː.ˌsɛs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.