TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

administration process

US/ ˈprɑː.ˌsɛs/ giọng máy của trình duyệt

administration process nghĩa là quy trình quản lý.

Nghĩa của administration process

Danh từ

  1. Tech Quy trình quản lý.

Câu hỏi thường gặp

administration process nghĩa là gì?

administration process (danh từ) nghĩa là quy trình quản lý.

administration process phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của administration process: giọng Mỹ (US) / ˈprɑː.ˌsɛs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.