TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

administrative lag

US/ ˈlæɡ/ giọng máy của trình duyệt

administrative lag nghĩa là Độ trễ do hành chính.

Nghĩa của administrative lag

Danh từ

  1. (econ) Độ trễ do hành chính.

Câu hỏi thường gặp

administrative lag nghĩa là gì?

administrative lag (danh từ) nghĩa là Độ trễ do hành chính.

administrative lag phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của administrative lag: giọng Mỹ (US) / ˈlæɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.