adrenaline
Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈdɹɛnəlɪn/
US/əˈdɹɛnəlɪn/
giọng máy của trình duyệt
adrenaline nghĩa là thượng thận tố, adrenalin.
Nghĩa của adrenaline
Danh từ
- Adrenalin, thượng thận tố.
Dạng từ của adrenaline
| Số nhiều | adrenalines |
Câu hỏi thường gặp
adrenaline nghĩa là gì?
adrenaline (danh từ) nghĩa là thượng thận tố, adrenalin.
adrenaline phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adrenaline: giọng Anh (UK) /əˈdɹɛnəlɪn/, giọng Mỹ (US) /əˈdɹɛnəlɪn/.