TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adrenaline

Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈdɹɛnəlɪn/ US/əˈdɹɛnəlɪn/ giọng máy của trình duyệt

adrenaline nghĩa là thượng thận tố, adrenalin.

Nghĩa của adrenaline

Danh từ

  1. Adrenalin, thượng thận tố.

Dạng từ của adrenaline

Số nhiềuadrenalines

Câu hỏi thường gặp

adrenaline nghĩa là gì?

adrenaline (danh từ) nghĩa là thượng thận tố, adrenalin.

adrenaline phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adrenaline: giọng Anh (UK) /əˈdɹɛnəlɪn/, giọng Mỹ (US) /əˈdɹɛnəlɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.