adsorbate
UK/ədˈsɔːbeɪt/
US/ədˈsɔːbeɪt/
giọng máy của trình duyệt
adsorbate nghĩa là chất bị hút bám.
Nghĩa của adsorbate
Danh từ
- Hoá học Chất bị hút bám.
Dạng từ của adsorbate
| Số nhiều | adsorbates |
Câu hỏi thường gặp
adsorbate nghĩa là gì?
adsorbate (danh từ) nghĩa là chất bị hút bám.
adsorbate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adsorbate: giọng Anh (UK) /ədˈsɔːbeɪt/, giọng Mỹ (US) /ədˈsɔːbeɪt/.