TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adulate

UK/ˈæ.d͡ʒə.leɪt/ US/ˈæ.d͡ʒə.leɪt/ giọng máy của trình duyệt

adulate nghĩa là nịnh hót, nịnh nọt.

Nghĩa của adulate

Động từ

  1. transitive Nịnh hót, nịnh nọt, bợ đỡ.

Dạng từ của adulate

Ngôi thứ ba số ítadulates
Hiện tại phân từ (-ing)adulating
Quá khứ phân từadulated
Quá khứadulated

Câu hỏi thường gặp

adulate nghĩa là gì?

adulate (động từ) nghĩa là nịnh hót, nịnh nọt.

adulate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adulate: giọng Anh (UK) /ˈæ.d͡ʒə.leɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈæ.d͡ʒə.leɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.