adulate
UK/ˈæ.d͡ʒə.leɪt/
US/ˈæ.d͡ʒə.leɪt/
giọng máy của trình duyệt
adulate nghĩa là nịnh hót, nịnh nọt.
Nghĩa của adulate
Động từ
- transitive Nịnh hót, nịnh nọt, bợ đỡ.
Dạng từ của adulate
| Ngôi thứ ba số ít | adulates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | adulating |
| Quá khứ phân từ | adulated |
| Quá khứ | adulated |
Câu hỏi thường gặp
adulate nghĩa là gì?
adulate (động từ) nghĩa là nịnh hót, nịnh nọt.
adulate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adulate: giọng Anh (UK) /ˈæ.d͡ʒə.leɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈæ.d͡ʒə.leɪt/.