adulterine
UK/əˈdʌltəɹaɪn/ giọng máy của trình duyệt
US/əˈdʌltəɹaɪn/ giọng máy của trình duyệt
adulterine nghĩa là giả mạo, giả.
Nghĩa của adulterine
Tính từ
- Do ngoại tình mà đẻ ra.
- adulterine childđứa con ngoại tình
- Giả mạo, giả.
- Bất chính, không hợp pháp.
Dạng từ của adulterine
| So sánh hơn | more adulterine |
| So sánh nhất | most adulterine |
| Số nhiều | adulterines |
Câu hỏi thường gặp
adulterine nghĩa là gì?
adulterine (tính từ) nghĩa là giả mạo, giả.
adulterine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adulterine: giọng Anh (UK) /əˈdʌltəɹaɪn/, giọng Mỹ (US) /əˈdʌltəɹaɪn/.