TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adventurism

UK/ədˈvɛn(t)ʃəɹɪz(ə)m/ giọng máy của trình duyệt

adventurism nghĩa là chủ nghĩa phiêu lưu, chủ nghĩa mạo hiểm.

Nghĩa của adventurism

Danh từ

  1. Chủ nghĩa phiêu lưu.

Dạng từ của adventurism

Số nhiềuadventurisms

Câu hỏi thường gặp

adventurism nghĩa là gì?

adventurism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa phiêu lưu, chủ nghĩa mạo hiểm.

adventurism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adventurism: giọng Anh (UK) /ədˈvɛn(t)ʃəɹɪz(ə)m/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.