TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adverbialize

giọng máy của trình duyệt

adverbialize nghĩa là Sử dụng hoặc thay đổi sang một trạng từ.

Nghĩa của adverbialize

Động từ

  1. American spelling, transitive Sử dụng hoặc thay đổi sang một trạng từ.

Dạng từ của adverbialize

Ngôi thứ ba số ítadverbializes
Hiện tại phân từ (-ing)adverbializing
Quá khứ phân từadverbialized
Quá khứadverbialized

Câu hỏi thường gặp

adverbialize nghĩa là gì?

adverbialize (động từ) nghĩa là Sử dụng hoặc thay đổi sang một trạng từ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.