adverbialize
giọng máy của trình duyệt
adverbialize nghĩa là Sử dụng hoặc thay đổi sang một trạng từ.
Nghĩa của adverbialize
Động từ
- American spelling, transitive Sử dụng hoặc thay đổi sang một trạng từ.
Dạng từ của adverbialize
| Ngôi thứ ba số ít | adverbializes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | adverbializing |
| Quá khứ phân từ | adverbialized |
| Quá khứ | adverbialized |
Câu hỏi thường gặp
adverbialize nghĩa là gì?
adverbialize (động từ) nghĩa là Sử dụng hoặc thay đổi sang một trạng từ.