TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aedile

UK/ˈiːdaɪl/ US/ˈiːdaɪl/ giọng máy của trình duyệt

aedile nghĩa là quan thị chính.

Nghĩa của aedile

Danh từ

  1. Quan thị chính (La Mã).

Dạng từ của aedile

Số nhiềuaediles

Câu hỏi thường gặp

aedile nghĩa là gì?

aedile (danh từ) nghĩa là quan thị chính.

aedile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aedile: giọng Anh (UK) /ˈiːdaɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈiːdaɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.