TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aegrotat

UK/ˈʌɪ.ɡɹəʊˌtæt/ giọng máy của trình duyệt US/ˈʌɪ.ɡɹəʊˌtæt/ giọng máy của trình duyệt

aegrotat nghĩa là Giấy chứng nhận ốm nặng không dự thi được (của học sinh các trường đại học Anh).

Nghĩa của aegrotat

Danh từ

  1. Giấy chứng nhận ốm nặng không dự thi được (của học sinh các trường đại học Anh).

Dạng từ của aegrotat

Số nhiềuaegrotats

Họ từ của aegrotat

Câu hỏi thường gặp

aegrotat nghĩa là gì?

aegrotat (danh từ) nghĩa là Giấy chứng nhận ốm nặng không dự thi được (của học sinh các trường đại học Anh).

aegrotat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aegrotat: giọng Anh (UK) /ˈʌɪ.ɡɹəʊˌtæt/, giọng Mỹ (US) /ˈʌɪ.ɡɹəʊˌtæt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.