aegrotat
UK/ˈʌɪ.ɡɹəʊˌtæt/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈʌɪ.ɡɹəʊˌtæt/ giọng máy của trình duyệt
aegrotat nghĩa là Giấy chứng nhận ốm nặng không dự thi được (của học sinh các trường đại học Anh).
Nghĩa của aegrotat
Danh từ
- Giấy chứng nhận ốm nặng không dự thi được (của học sinh các trường đại học Anh).
Dạng từ của aegrotat
| Số nhiều | aegrotats |
Họ từ của aegrotat
Câu hỏi thường gặp
aegrotat nghĩa là gì?
aegrotat (danh từ) nghĩa là Giấy chứng nhận ốm nặng không dự thi được (của học sinh các trường đại học Anh).
aegrotat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aegrotat: giọng Anh (UK) /ˈʌɪ.ɡɹəʊˌtæt/, giọng Mỹ (US) /ˈʌɪ.ɡɹəʊˌtæt/.