TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aerial photography

giọng máy của trình duyệt

aerial photography nghĩa là không ảnh, hình từ không trung, sự chụp hình trên không trung, sự chụp ảnh trên không trung.

Nghĩa của aerial photography

Danh từ

  1. Sự chụp hình trên không trung, sự chụp ảnh trên không trung, sự chụp hình trên không, sự chụp ảnh trên không, chụp hình từ không trung, sự chụp ảnh từ không trung.
  2. Không ảnh, hình từ không trung, ảnh từ không trung, hình chụp trên không, ảnh chụp trên không.

Câu hỏi thường gặp

aerial photography nghĩa là gì?

aerial photography (danh từ) nghĩa là không ảnh, hình từ không trung, sự chụp hình trên không trung, sự chụp ảnh trên không trung.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.