aerial photography
giọng máy của trình duyệt
aerial photography nghĩa là không ảnh, hình từ không trung, sự chụp hình trên không trung, sự chụp ảnh trên không trung.
Nghĩa của aerial photography
Danh từ
- Sự chụp hình trên không trung, sự chụp ảnh trên không trung, sự chụp hình trên không, sự chụp ảnh trên không, chụp hình từ không trung, sự chụp ảnh từ không trung.
- Không ảnh, hình từ không trung, ảnh từ không trung, hình chụp trên không, ảnh chụp trên không.
Câu hỏi thường gặp
aerial photography nghĩa là gì?
aerial photography (danh từ) nghĩa là không ảnh, hình từ không trung, sự chụp hình trên không trung, sự chụp ảnh trên không trung.