aerie
giọng máy của trình duyệt
aerie nghĩa là ổ trứng ấp.
Nghĩa của aerie
Danh từ
- Tổ chim làm tít trên cao (của chim săn mồi).
- Ổ trứng ấp (của chim săn mồi).
- Nhà làm trên đỉnh núi.
Dạng từ của aerie
| Số nhiều | aeries |
Câu hỏi thường gặp
aerie nghĩa là gì?
aerie (danh từ) nghĩa là ổ trứng ấp.