TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aerometer

US/ˌɛr.ˈɑː.mə.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

aerometer nghĩa là Cái đo tỷ trọng khí.

Nghĩa của aerometer

Danh từ

  1. Cái đo tỷ trọng khí.

Dạng từ của aerometer

Số nhiềuaerometers

Câu hỏi thường gặp

aerometer nghĩa là gì?

aerometer (danh từ) nghĩa là Cái đo tỷ trọng khí.

aerometer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aerometer: giọng Mỹ (US) /ˌɛr.ˈɑː.mə.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.