aeronautical
US/ˌeɹoʊˈnɔtɪkəl/
giọng máy của trình duyệt
aeronautical nghĩa là hàng không.
Nghĩa của aeronautical
Tính từ
- Thuộc Hàng không.
Dạng từ của aeronautical
| So sánh hơn | more aeronautical |
| So sánh nhất | most aeronautical |
Cụm từ, thành ngữ với aeronautical
- aeronautical engineer — Kỹ sư hàng không.
Câu hỏi thường gặp
aeronautical nghĩa là gì?
aeronautical (tính từ) nghĩa là hàng không.
aeronautical phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aeronautical: giọng Mỹ (US) /ˌeɹoʊˈnɔtɪkəl/.