TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aeronautical

US/ˌeɹoʊˈnɔtɪkəl/ giọng máy của trình duyệt

aeronautical nghĩa là hàng không.

Nghĩa của aeronautical

Tính từ

  1. Thuộc Hàng không.

Dạng từ của aeronautical

So sánh hơnmore aeronautical
So sánh nhấtmost aeronautical

Cụm từ, thành ngữ với aeronautical

  • aeronautical engineer — Kỹ sư hàng không.

Câu hỏi thường gặp

aeronautical nghĩa là gì?

aeronautical (tính từ) nghĩa là hàng không.

aeronautical phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aeronautical: giọng Mỹ (US) /ˌeɹoʊˈnɔtɪkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.