TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aestheticism

US/ˌæsˈθɛ.tɪˌsɪ.zəm/ giọng người thật

aestheticism nghĩa là tính thẩm mỹ.

Nghĩa của aestheticism

Danh từ

  1. Tính thẩm Mỹ.

Dạng từ của aestheticism

Số nhiềuaestheticisms

Câu hỏi thường gặp

aestheticism nghĩa là gì?

aestheticism (danh từ) nghĩa là tính thẩm mỹ.

aestheticism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aestheticism: giọng Mỹ (US) /ˌæsˈθɛ.tɪˌsɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: NaomiAmethyst Recorder: NaomiAmethyst, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.