aggregation
UK/æɡɹəˈɡeɪʃən/
US/æɡɹəˈɡeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
aggregation nghĩa là sự tập hợp, sự kết hợp, khối tập hợp, khối kết tập.
Nghĩa của aggregation
Danh từ
- Sự tập hợp, sự kết hợp, sự tụ tập.
- Khối tập hợp, khối kết tập, thể tụ tập.
- Sự thu nạp (vào một tổ chức).
Dạng từ của aggregation
| Số nhiều | aggregations |
Họ từ của aggregation
Cụm từ, thành ngữ với aggregation
- aggregation problem — Vấn đề về phép gộp.
Câu hỏi thường gặp
aggregation nghĩa là gì?
aggregation (danh từ) nghĩa là sự tập hợp, sự kết hợp, khối tập hợp, khối kết tập.
aggregation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aggregation: giọng Anh (UK) /æɡɹəˈɡeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /æɡɹəˈɡeɪʃən/.