aggregative
US/ˈæ.ɡrɪ.ˌɡeɪ.tɪv/
giọng máy của trình duyệt
aggregative nghĩa là tập hợp, kết tập, có sức tập hợp, só sức kết tập.
Nghĩa của aggregative
Tính từ
- Tập hợp, kết tập, tụ tập.
- Có sức tập hợp, só sức kết tập, có, sức tụ tập.
Dạng từ của aggregative
| So sánh hơn | more aggregative |
| So sánh nhất | most aggregative |
Câu hỏi thường gặp
aggregative nghĩa là gì?
aggregative (tính từ) nghĩa là tập hợp, kết tập, có sức tập hợp, só sức kết tập.
aggregative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aggregative: giọng Mỹ (US) /ˈæ.ɡrɪ.ˌɡeɪ.tɪv/.