TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aggregative

US/ˈæ.ɡrɪ.ˌɡeɪ.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

aggregative nghĩa là tập hợp, kết tập, có sức tập hợp, só sức kết tập.

Nghĩa của aggregative

Tính từ

  1. Tập hợp, kết tập, tụ tập.
  2. Có sức tập hợp, só sức kết tập, có, sức tụ tập.

Dạng từ của aggregative

So sánh hơnmore aggregative
So sánh nhấtmost aggregative

Câu hỏi thường gặp

aggregative nghĩa là gì?

aggregative (tính từ) nghĩa là tập hợp, kết tập, có sức tập hợp, só sức kết tập.

aggregative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aggregative: giọng Mỹ (US) /ˈæ.ɡrɪ.ˌɡeɪ.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.