TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

agnomen

US/æɡ.ˈnoʊ.mən/ giọng máy của trình duyệt

agnomen nghĩa là Tên hiệu, tên lóng.

Nghĩa của agnomen

Danh từ

  1. Tên hiệu, tên lóng.

Dạng từ của agnomen

Số nhiềuagnomens

Câu hỏi thường gặp

agnomen nghĩa là gì?

agnomen (danh từ) nghĩa là Tên hiệu, tên lóng.

agnomen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của agnomen: giọng Mỹ (US) /æɡ.ˈnoʊ.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.