TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

agoraphobic

UK/ˌæɡ.ə.ɹəˈfəʊ.bɪk/ US/ˌæɡ.ɚ.əˈfoʊ.bɪk/ giọng máy của trình duyệt

agoraphobic nghĩa là người sợ khoảng rộng.

Nghĩa của agoraphobic

Danh từ

  1. Người sợ khoảng rộng.

Dạng từ của agoraphobic

Số nhiềuagoraphobics
So sánh hơnmore agoraphobic
So sánh nhấtmost agoraphobic

Câu hỏi thường gặp

agoraphobic nghĩa là gì?

agoraphobic (danh từ) nghĩa là người sợ khoảng rộng.

agoraphobic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của agoraphobic: giọng Anh (UK) /ˌæɡ.ə.ɹəˈfəʊ.bɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌæɡ.ɚ.əˈfoʊ.bɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.