TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aimlessly

UK/ˈeɪmləsli/ US/ˈeɪmləsli/ giọng máy của trình duyệt

aimlessly nghĩa là không mục đích, vu vơ.

Nghĩa của aimlessly

Phó từ

  1. Không mục đích, vu vơ, bâng quơ.

Dạng từ của aimlessly

So sánh hơnmore aimlessly
So sánh nhấtmost aimlessly

Câu hỏi thường gặp

aimlessly nghĩa là gì?

aimlessly (phó từ) nghĩa là không mục đích, vu vơ.

aimlessly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aimlessly: giọng Anh (UK) /ˈeɪmləsli/, giọng Mỹ (US) /ˈeɪmləsli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.