air-conditioner
UK/ˈɛə kənˌdɪʃn̩ə/
US/ˈɛɹ kənˌdɪʃ(ə)nɚ/
giọng máy của trình duyệt
air-conditioner nghĩa là điều hoà, điều hoà nhiệt độ.
Nghĩa của air-conditioner
Danh từ
- Máy điều hòa không khí, máy điều hoà độ nhiệt.
Dạng từ của air-conditioner
| Số nhiều | air conditioners |
Câu hỏi thường gặp
air-conditioner nghĩa là gì?
air-conditioner (danh từ) nghĩa là điều hoà, điều hoà nhiệt độ.
air-conditioner phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của air-conditioner: giọng Anh (UK) /ˈɛə kənˌdɪʃn̩ə/, giọng Mỹ (US) /ˈɛɹ kənˌdɪʃ(ə)nɚ/.